不规则三角形

不规则三角形
guīsānjiǎoxíng
bất quy tắc tam giác hình

tam giác không đều (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tam giác không đều (toán học)

    • Tam giác không đều có ba cạnh khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.