- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tìm thấy trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]
không tìm thấy trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]
Anh ấy là một nhà văn vô danh.
không có trong sử sách; vô danh tiểu tốt; không có căn cứ [thành ngữ]
Thị trấn nhỏ này vô danh.
không có tiếng tăm; vô danh tiểu tốt; không được sách vở kinh điển ghi nhận [thành ngữ]
Thị trấn nhỏ này không có gì nổi bật.
không tìm thấy trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]
không tìm thấy trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]
Anh ấy là một nhà văn vô danh.
không có trong sử sách; vô danh tiểu tốt; không có căn cứ [thành ngữ]
Thị trấn nhỏ này vô danh.
không có tiếng tăm; vô danh tiểu tốt; không được sách vở kinh điển ghi nhận [thành ngữ]
Thị trấn nhỏ này không có gì nổi bật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.