不见经传

不见经传
jiànjīngzhuàn
bất kiến kinh truyện

không tìm thấy trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tìm thấy trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhà văn vô danh.

  2. tính từ

    không có trong sử sách; vô danh tiểu tốt; không có căn cứ [thành ngữ]

    • Thị trấn nhỏ này vô danh.

  3. tính từ

    không có tiếng tăm; vô danh tiểu tốt; không được sách vở kinh điển ghi nhận [thành ngữ]

    • Thị trấn nhỏ này không có gì nổi bật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.