不至于

不至于
zhì
bất chí vu

không đến nỗi; không đến mức

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10379
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không đến nỗi; không đến mức

    表示某事不会严重到某种程度,不会那样坏biǎoshì mǒushì búhuì yánzhòng dào mǒuzhǒng chéngdù, búhuì nàyàng huài

    • Mọi việc không đến nỗi tệ như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.