Tới nội dung chính

不至于

不至于
bùzhìyú
bất chí vu

không đến nỗi; không đến mức

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10379
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    không đến nỗi; không đến mức

    中表示某事不会严重到某种程度,不会那样坏biǎoshì mǒushì búhuì yánzhòng dào mǒuzhǒng chéngdù, búhuì nàyàng huài

    • 。

      Mọi việc không đến nỗi tệ như vậy.

不
bù
bất
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu