犯不着

犯不着
fànbuzháo
phạm bất trước

không đáng; không cần thiết; chẳng cần phải

1 nghĩa#49342
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không đáng; không cần thiết; chẳng cần phải

    • Không đáng để tức giận vì chuyện nhỏ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.