不经一事,不长一智

不经一事,不长一智
jīngshì,zhǎngzhì

Không trải qua một việc, không trưởng thêm một phần trí tuệ; có trải mới hay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Không trải qua một việc, không trưởng thêm một phần trí tuệ; có trải mới hay [thành ngữ]

    • Không trải qua một việc, không tăng thêm một trí khôn.

  2. tính từ

    Không trải qua việc, không thêm khôn; có va vấp mới trưởng thành [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.