不知所终

不知所终
zhīsuǒzhōng
bất tri sở chung

không biết kết cục ra sao; mất tích không để lại dấu vết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không biết kết cục ra sao; mất tích không để lại dấu vết [thành ngữ]

    • Anh ấy biến mất không dấu vết, cả nhà đều rất lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.