不知何故

不知何故
zhī
bất tri hà cố

không biết vì sao; không rõ lý do

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không biết vì sao; không rõ lý do

    • Anh ấy rời đi không biết vì lý do gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.