不觉

不觉
jué
bất giác

vô tình; không hay không biết; trong lúc không để ý

1 nghĩa#30423
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vô tình; không hay không biết; trong lúc không để ý

    • Anh ấy bất giác bật cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.