不正当竞争

不正当竞争
zhèngdàngjìngzhēng
bất chính đáng cạnh tranh

cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh bất chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh bất chính

    • Chúng tôi phản đối cạnh tranh không lành mạnh.

  2. danh từ

    cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh bất chính

    • Cạnh tranh không lành mạnh là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.