不显山不露水

不显山不露水
xiǎnshānshuǐ
bất hiển sơn bất lộ thuỷ

không lộ diện không phô trương; giấu tài che đức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không lộ diện không phô trương; giấu tài che đức [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc kín đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.