不是吃素的

不是吃素的
shìchīde
bất thị cật tố đích

không dễ chọc; không phải dạng vừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không dễ chọc; không phải dạng vừa

    • Anh ta không phải là người dễ bắt nạt đâu.

  2. tính từ

    không phải tay vừa; không phải dạng vừa

    • Anh ấy không phải là người dễ đối phó đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.