不忍心

不忍心
rěnxīn
bất nhẫn tâm

không nỡ lòng; không đành lòng

1 nghĩa#17076
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không nỡ lòng; không đành lòng

    • Tôi thật sự không đành lòng nhìn cô ấy khóc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.