忍心

忍心
rěnxīn
nhẫn tâm

nhẫn tâm; nỡ lòng (làm điều gì đó)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24537
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhẫn tâm; nỡ lòng (làm điều gì đó)

    • Bạn nỡ lòng nào rời bỏ tôi sao?

  2. động từ

    nhẫn tâm; nỡ lòng (làm điều gì đó)

    • Tôi đành lòng làm việc này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.