- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
khi bất bình ắt lên tiếng; có oan thì phải kêu [thành ngữ]
khi bất bình ắt lên tiếng; có oan thì phải kêu [thành ngữ]
Bất bình tắc minh, đây là bản tính của con người.
kẻ bất bình ắt lên tiếng; có oan thì kêu [thành ngữ]
Bất bình tắc minh, đây là bản tính của con người.
khi bất bình ắt lên tiếng; có oan thì phải kêu [thành ngữ]
khi bất bình ắt lên tiếng; có oan thì phải kêu [thành ngữ]
Bất bình tắc minh, đây là bản tính của con người.
kẻ bất bình ắt lên tiếng; có oan thì kêu [thành ngữ]
Bất bình tắc minh, đây là bản tính của con người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.