不平则鸣

不平则鸣
píngmíng
bất bình tắc minh

khi bất bình ắt lên tiếng; có oan thì phải kêu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khi bất bình ắt lên tiếng; có oan thì phải kêu [thành ngữ]

    • Bất bình tắc minh, đây là bản tính của con người.

  2. tính từ

    kẻ bất bình ắt lên tiếng; có oan thì kêu [thành ngữ]

    • Bất bình tắc minh, đây là bản tính của con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.