不合体统

不合体统
tǒng
bất hợp thể thống

không đúng thể thống; không hợp lễ nghi [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đúng thể thống; không hợp lễ nghi [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ấy rất không hợp thể thống.

  2. tính từ

    không đúng thể thống; trái với lễ nghi; gây tai tiếng [thành ngữ]

  3. tính từ

    không đúng thể thống; trái phép tắc [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ấy rất không đúng mực.

  4. tính từ

    không phù hợp thể thống; không đúng phép tắc [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ấy không thể chấp nhận được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.