- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy yêu cô ấy một cách vô vọng.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy yêu cô ấy một cách vô vọng.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.