不可救药

不可救药
jiùyào
bất khả cứu dược

không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]

1 nghĩa#47941
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy yêu cô ấy một cách vô vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.