Tới nội dung chính

无可救药

无可救药
wúkějiùyào
vô khả cứu dược

không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]

1 nghĩa#20264
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy yêu cô ấy một cách vô vọng.

无
mó
vô
BỘ THỦ⽆
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu