无可救药
无可救药
vô khả cứu dược
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]
1 nghĩa#20264
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy yêu cô ấy một cách vô vọng.
Đang tải…
无可救药
Phồn thể無可救藥
vô khả cứu dược
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]
1 nghĩa#20264
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy yêu cô ấy một cách vô vọng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.