不厌其烦

不厌其烦
yànfán
bất yếm kỳ phiền

kiên nhẫn không nản; không ngại phiền phức [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    kiên nhẫn không nản; không ngại phiền phức [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn kiên nhẫn trả lời câu hỏi của tôi.

  2. trạng từ

    không ngại phiền hà; kiên nhẫn không mệt mỏi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn không ngại phiền phức giúp đỡ người khác.

  3. tính từ

    kiên nhẫn không nản; không quản phiền hà [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn rất kiên nhẫn với học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.