不到黄河心不死

不到黄河心不死
dàoHuángxīn
bất đáo hoàng hà tâm bất tử

không đến sông Hoàng Hà thì lòng chẳng chịu thôi (cố chấp đến cùng, không chịu từ bỏ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đến sông Hoàng Hà thì lòng chẳng chịu thôi (cố chấp đến cùng, không chịu từ bỏ) [thành ngữ]

    • Anh ấy không bỏ cuộc cho đến khi đạt được mục tiêu, nhất định phải hoàn thành dự án này.

  2. tính từ

    không đến sông Hoàng Hà lòng không chịu thôi; quyết không bỏ cuộc cho đến khi đạt mục đích [thành ngữ]

    • Anh ấy có tinh thần không từ bỏ cho đến khi đạt được mục tiêu.

  3. tính từ

    không đến Hoàng Hà không chịu dừng; không đạt được mục đích thề không thôi [thành ngữ]

    • Chưa đến Hoàng Hà chưa chết tâm, anh ấy vẫn đang cố gắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.