不以人废言

不以人废言
rénfèiyán
bất dĩ nhân phế ngôn

không phủ nhận lời nói đúng chỉ vì người nói; xét lý lẽ chứ không xét người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không phủ nhận lời nói đúng chỉ vì người nói; xét lý lẽ chứ không xét người [thành ngữ]

    • Chúng ta không vì người mà bỏ lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.