不事生产

不事生产
shìshēngchǎn
bất sự sinh sản

không chịu làm lụng; chẳng làm ra của cải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không chịu làm lụng; chẳng làm ra của cải

    • Anh ấy cả ngày không làm gì ra hồn.

  2. động từ

    không làm lụng; lười biếng không chịu lao động sản xuất

    • Anh ấy cả ngày không làm gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.