- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chịu làm lụng; chẳng làm ra của cải
không chịu làm lụng; chẳng làm ra của cải
Anh ấy cả ngày không làm gì ra hồn.
không làm lụng; lười biếng không chịu lao động sản xuất
Anh ấy cả ngày không làm gì cả.
không chịu làm lụng; chẳng làm ra của cải
không chịu làm lụng; chẳng làm ra của cải
Anh ấy cả ngày không làm gì ra hồn.
không làm lụng; lười biếng không chịu lao động sản xuất
Anh ấy cả ngày không làm gì cả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.