不事张扬

不事张扬
shìzhāngyáng
bất sự trương dương

không phô trương; kín đáo; không ồn ào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không phô trương; kín đáo; không ồn ào

    • Anh ấy làm việc một cách kín đáo.

  2. tính từ

    không phô trương; giản dị không khoe khoang

    • Anh ấy làm việc không phô trương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.