前不久

前不久
qiánjiǔ
tiền bất cửu

không lâu trước đây; gần đây

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22991
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không lâu trước đây; gần đây

    • Tôi đã đến Bắc Kinh cách đây không lâu.

  2. trạng từ

    gần đây; không lâu trước đây

    • Anh ấy đã đến đây cách đây không lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.