Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下线
下线
hạ tuyến
đi ngoại tuyến; offline; (trong tổ chức tội phạm) cấp dưới; tuyến dưới
3 nghĩa#37568
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi ngoại tuyến; offline; (trong tổ chức tội phạm) cấp dưới; tuyến dưới
- 。
Tôi đã offline rồi.
- 貳动động từ
ra dây chuyền sản xuất; hạ tuyến (đăng xuất, offline)
- 。
Sản phẩm này đã ngừng sản xuất rồi.
- 參名danh từ
thành viên cấp dưới (trong mạng lưới đa cấp); đường dưới; (bóng) hạ tuyến
- 。
Anh ấy có rất nhiều tuyến dưới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下线
Phồn thể下線
hạ tuyến
đi ngoại tuyến; offline; (trong tổ chức tội phạm) cấp dưới; tuyến dưới
3 nghĩa#37568
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi ngoại tuyến; offline; (trong tổ chức tội phạm) cấp dưới; tuyến dưới
- 。
Tôi đã offline rồi.
- 貳动động từ
ra dây chuyền sản xuất; hạ tuyến (đăng xuất, offline)
- 。
Sản phẩm này đã ngừng sản xuất rồi.
- 參名danh từ
thành viên cấp dưới (trong mạng lưới đa cấp); đường dưới; (bóng) hạ tuyến
- 。
Anh ấy có rất nhiều tuyến dưới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.