Tới nội dung chính

下线

下线
xiàxiàn
hạ tuyến

đi ngoại tuyến; offline; (trong tổ chức tội phạm) cấp dưới; tuyến dưới

3 nghĩa#37568
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi ngoại tuyến; offline; (trong tổ chức tội phạm) cấp dưới; tuyến dưới

    • 。

      Tôi đã offline rồi.

  2. 貳动động từ

    ra dây chuyền sản xuất; hạ tuyến (đăng xuất, offline)

    • 。

      Sản phẩm này đã ngừng sản xuất rồi.

  3. 參名danh từ

    thành viên cấp dưới (trong mạng lưới đa cấp); đường dưới; (bóng) hạ tuyến

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều tuyến dưới.

下
xià
hạ
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu