Tới nội dung chính

上线

上线
shàngxiàn
thượng tuyến

lên mạng; trực tuyến; đưa lên mạng

4 nghĩa#15475
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lên mạng; trực tuyến; đưa lên mạng

    • ?

      Khi nào trò chơi này ra mắt?

  2. 貳动động từ

    ra mắt; đưa vào sử dụng; lên mạng (trực tuyến)

    • ?

      Tính năng mới này khi nào sẽ được đưa vào sử dụng?

  3. 參动động từ

    đạt tiêu chuẩn; lên mạng (trực tuyến); ra mắt (sản phẩm/dịch vụ)

    • 。

      Sản phẩm này đã đạt tiêu chuẩn rồi.

  4. 肆名danh từ

    người chỉ đạo cấp trên (trong băng đảng, mạng lưới gián điệp...); đường giới hạn trên; (sản phẩm/dịch vụ) ra mắt; đi vào hoạt động; lên mạng

    • 。

      Anh ấy là người quản lý của tôi.

上
shǎng
thượng
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu