Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上线
lên mạng; trực tuyến; đưa lên mạng
NGHĨA
- 壹动động từ
lên mạng; trực tuyến; đưa lên mạng
- ?
Khi nào trò chơi này ra mắt?
- 貳动động từ
ra mắt; đưa vào sử dụng; lên mạng (trực tuyến)
- ?
Tính năng mới này khi nào sẽ được đưa vào sử dụng?
- 參动động từ
đạt tiêu chuẩn; lên mạng (trực tuyến); ra mắt (sản phẩm/dịch vụ)
- 。
Sản phẩm này đã đạt tiêu chuẩn rồi.
- 肆名danh từ
người chỉ đạo cấp trên (trong băng đảng, mạng lưới gián điệp...); đường giới hạn trên; (sản phẩm/dịch vụ) ra mắt; đi vào hoạt động; lên mạng
- 。
Anh ấy là người quản lý của tôi.
解字
GIẢI TỰlên mạng; trực tuyến; đưa lên mạng
NGHĨA
- 壹动động từ
lên mạng; trực tuyến; đưa lên mạng
- ?
Khi nào trò chơi này ra mắt?
- 貳动động từ
ra mắt; đưa vào sử dụng; lên mạng (trực tuyến)
- ?
Tính năng mới này khi nào sẽ được đưa vào sử dụng?
- 參动động từ
đạt tiêu chuẩn; lên mạng (trực tuyến); ra mắt (sản phẩm/dịch vụ)
- 。
Sản phẩm này đã đạt tiêu chuẩn rồi.
- 肆名danh từ
người chỉ đạo cấp trên (trong băng đảng, mạng lưới gián điệp...); đường giới hạn trên; (sản phẩm/dịch vụ) ra mắt; đi vào hoạt động; lên mạng
- 。
Anh ấy là người quản lý của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.