Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下沉市场
下沉市场
hạ trầm thị trường
thị trường hạ tầng (các thành phố nhỏ, ngoại thành, nông thôn, không bao gồm các thành phố hạng nhất và hạng hai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trường hạ tầng (các thành phố nhỏ, ngoại thành, nông thôn, không bao gồm các thành phố hạng nhất và hạng hai)
- 。
Thị trường cấp dưới có tiềm năng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下沉市场
Phồn thể下沉市場
hạ trầm thị trường
thị trường hạ tầng (các thành phố nhỏ, ngoại thành, nông thôn, không bao gồm các thành phố hạng nhất và hạng hai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trường hạ tầng (các thành phố nhỏ, ngoại thành, nông thôn, không bao gồm các thành phố hạng nhất và hạng hai)
- 。
Thị trường cấp dưới có tiềm năng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.