Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下旋削球
下旋削球
hạ hoàn tước cầu
bóng cắt xuống; cú đánh xoáy xuống (trong golf, tennis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng cắt xuống; cú đánh xoáy xuống (trong golf, tennis)
- 。
Anh ấy đã đánh một cú cắt bóng xoáy xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 肖tiêu(nhỏ bé, giống nhau)HÌNH THANH
- 刂đao(dao)BỘ
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
下旋削球
Phồn thể下
hạ hoàn tước cầu
bóng cắt xuống; cú đánh xoáy xuống (trong golf, tennis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng cắt xuống; cú đánh xoáy xuống (trong golf, tennis)
- 。
Anh ấy đã đánh một cú cắt bóng xoáy xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 肖tiêu(nhỏ bé, giống nhau)HÌNH THANH
- 刂đao(dao)BỘ
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.