上岗

上岗
shànggǎng
thượng cương

nhận việc; lên ca; bắt đầu làm việc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận việc; lên ca; bắt đầu làm việc

    • Ngày mai anh ấy sẽ đi làm.

  2. động từ

    nhận việc; bắt đầu làm việc; lên ca

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.