Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下山
下山
hạ sơn
xuống núi; hạ sơn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8301
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuống núi; hạ sơn
中从山顶向下走;离开山cóng shānding xiàngxià zǒu; líkāi shān
- 。
Chúng ta cùng xuống núi đi.
- 貳动động từ
xuống núi; (mặt trời/mặt trăng) lặn
中太阳或月亮从天空消失;从山顶向下走tàiyáng huò yuèliàng cóng tiānkōng xiāoshī; cóng shānding xiàngxià zǒu
- 。
Mặt trời lặn rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
下山
Phồn thể下
hạ sơn
xuống núi; hạ sơn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8301
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuống núi; hạ sơn
中从山顶向下走;离开山cóng shānding xiàngxià zǒu; líkāi shān
- 。
Chúng ta cùng xuống núi đi.
- 貳动động từ
xuống núi; (mặt trời/mặt trăng) lặn
中太阳或月亮从天空消失;从山顶向下走tàiyáng huò yuèliàng cóng tiānkōng xiāoshī; cóng shānding xiàngxià zǒu
- 。
Mặt trời lặn rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.