Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上山
lên núi; leo núi
NGHĨA
- 壹动động từ
lên núi; leo núi
中向高的地方爬,通常指爬山xiàng gāo de dìfang pá,tōngcháng zhǐ pá shān
- !
Chúng ta cùng nhau lên núi nhé!
- 貳动động từ
lên núi
中往高山或山区去wǎng gāoshān huò shānqū qù
- !
Chúng ta cùng lên núi đi!
- 參动động từ
leo lên núi; (của tằm) lên né để nhả tơ
中(蚕)爬到草把上做茧(cán) pá dào cǎo bǎ shàng zuò jiǎn
- 肆动động từ
lên núi; (mặt trời/mặt trăng) mọc lên
中太阳或月亮从地平线升起来tàiyáng huò yuèliang cóng dìpíngxiàn shēngqǐ lái
- 。
Mặt trời đã mọc rồi.
- 伍动động từ
lên núi; (bóng) qua đời
中人死亡;去世rén sǐwàng;qùshì
- 。
Anh ấy đã qua đời rồi.
解字
GIẢI TỰlên núi; leo núi
NGHĨA
- 壹动động từ
lên núi; leo núi
中向高的地方爬,通常指爬山xiàng gāo de dìfang pá,tōngcháng zhǐ pá shān
- !
Chúng ta cùng nhau lên núi nhé!
- 貳动động từ
lên núi
中往高山或山区去wǎng gāoshān huò shānqū qù
- !
Chúng ta cùng lên núi đi!
- 參动động từ
leo lên núi; (của tằm) lên né để nhả tơ
中(蚕)爬到草把上做茧(cán) pá dào cǎo bǎ shàng zuò jiǎn
- 肆动động từ
lên núi; (mặt trời/mặt trăng) mọc lên
中太阳或月亮从地平线升起来tàiyáng huò yuèliang cóng dìpíngxiàn shēngqǐ lái
- 。
Mặt trời đã mọc rồi.
- 伍动động từ
lên núi; (bóng) qua đời
中人死亡;去世rén sǐwàng;qùshì
- 。
Anh ấy đã qua đời rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.