上山

上山
shàngshān
thượng sơn

lên núi; leo núi

5 nghĩa#11890
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên núi; leo núi

    向高的地方爬,通常指爬山xiàng gāo de dìfang pá,tōngcháng zhǐ pá shān

    • Chúng ta cùng nhau lên núi nhé!

  2. động từ

    lên núi

    往高山或山区去wǎng gāoshān huò shānqū qù

    • Chúng ta cùng lên núi đi!

  3. động từ

    leo lên núi; (của tằm) lên né để nhả tơ

    (蚕)爬到草把上做茧(cán) pá dào cǎo bǎ shàng zuò jiǎn

  4. động từ

    lên núi; (mặt trời/mặt trăng) mọc lên

    太阳或月亮从地平线升起来tàiyáng huò yuèliang cóng dìpíngxiàn shēngqǐ lái

    • Mặt trời đã mọc rồi.

  5. động từ

    lên núi; (bóng) qua đời

    人死亡;去世rén sǐwàng;qùshì

    • Anh ấy đã qua đời rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.