Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下网
下网
hạ võng
thả lưới; thu lưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thả lưới; thu lưới
- 。
Ngư dân thả lưới bắt cá.
- 貳动động từ
đăng xuất; ngoại tuyến; (máy tính) thoát mạng
- 。
Tôi đã offline rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
LIÊN QUAN
下网
Phồn thể下網
hạ võng
thả lưới; thu lưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thả lưới; thu lưới
- 。
Ngư dân thả lưới bắt cá.
- 貳动động từ
đăng xuất; ngoại tuyến; (máy tính) thoát mạng
- 。
Tôi đã offline rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.