Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上当
上当
thượng đáng
bị lừa; mắc bẫy
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#12100
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị lừa; mắc bẫy
中被骗;上了坏人的当bèi piàn;shàng le huài rén de dàng
- 。
Anh ấy bị lừa rồi.
- 貳动động từ
bị lừa; mắc bẫy
中被人欺骗或诱骗bèi rén qīpiàn huò yòupiàn
- 參动động từ
bị lừa; mắc bẫy
中被骗或受欺骗bèi piàn huò shòu qī piàn
- 。
Anh ấy rất dễ bị lừa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
上当
Phồn thể上當
thượng đáng
bị lừa; mắc bẫy
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#12100
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị lừa; mắc bẫy
中被骗;上了坏人的当bèi piàn;shàng le huài rén de dàng
- 。
Anh ấy bị lừa rồi.
- 貳动động từ
bị lừa; mắc bẫy
中被人欺骗或诱骗bèi rén qīpiàn huò yòupiàn
- 參动động từ
bị lừa; mắc bẫy
中被骗或受欺骗bèi piàn huò shòu qī piàn
- 。
Anh ấy rất dễ bị lừa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.