上钩

上钩
shànggōu
thượng câu

mắc câu; cắn câu; sập bẫy

1 nghĩa#11069
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắc câu; cắn câu; sập bẫy

    被欺骗;中了别人的计谋bèi qīpiàn; zhòng le biérén de jìmóu

    • Cá đã cắn câu rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.