中计

中计
zhòng
trúng kế

mắc bẫy; trúng kế

1 nghĩa#31069
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắc bẫy; trúng kế

    • Anh ấy đã trúng kế rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.