受骗

受骗
shòupiàn
thọ phiến

bị lừa; bị lừa gạt

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#41380
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị lừa; bị lừa gạt

    • Anh ấy bị lừa rồi.

  2. động từ

    bị lừa; bị gạt

  3. động từ

    bị lừa; bị gạt

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.