上升空间

上升空间
shàngshēngkōngjiān
thượng thăng không gian

dư địa tăng trưởng; không gian phát triển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dư địa tăng trưởng; không gian phát triển

    • Dự án này có rất nhiều tiềm năng phát triển.

  2. danh từ

    tiềm năng tăng trưởng; dư địa phát triển

    • Vị trí này có rất nhiều tiềm năng phát triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.