卸任

卸任
xièrèn
tá nhiệm

rời chức; mãn nhiệm; từ chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rời chức; mãn nhiệm; từ chức

    • Ông ấy đã rời chức tổng thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.