Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上不得台盘
上不得台盘
thượng bất đắc đài bàn
không biết cư xử, không đáng đại diện; thiếu phong độ xã hội [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
không biết cư xử, không đáng đại diện; thiếu phong độ xã hội [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上不得台盘
Phồn thể上不得臺盤
thượng bất đắc đài bàn
không biết cư xử, không đáng đại diện; thiếu phong độ xã hội [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
không biết cư xử, không đáng đại diện; thiếu phong độ xã hội [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.