Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三缄其口
三缄其口
tam giam kỳ khẩu
bịt miệng không nói; giữ miệng kín như bưng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bịt miệng không nói; giữ miệng kín như bưng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kín miệng về chuyện này.
- 貳形tính từ
kín miệng; ít nói
- 。
Anh ấy giữ im lặng về việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三缄其口
Phồn thể三緘其口
tam giam kỳ khẩu
bịt miệng không nói; giữ miệng kín như bưng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bịt miệng không nói; giữ miệng kín như bưng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kín miệng về chuyện này.
- 貳形tính từ
kín miệng; ít nói
- 。
Anh ấy giữ im lặng về việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.