Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三磷酸腺苷
三磷酸腺苷
tam lân toan tuyến đại
adenosine triphosphate (ATP)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
adenosine triphosphate (ATP)
- 。
Adenosine triphosphate là tiền tệ năng lượng của tế bào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
三磷酸腺苷
Phồn thể三
tam lân toan tuyến đại
adenosine triphosphate (ATP)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
adenosine triphosphate (ATP)
- 。
Adenosine triphosphate là tiền tệ năng lượng của tế bào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.