三百六十行

三百六十行
sānbǎiliùshíháng
tam bách lục thập hàng

ba trăm sáu mươi nghề; mọi ngành nghề trong xã hội [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ba trăm sáu mươi nghề; mọi ngành nghề trong xã hội [thành ngữ]

    • Trong mọi ngành nghề, nghề nào cũng có người giỏi.

  2. danh từ

    ba trăm sáu mươi nghề; mọi ngành nghề

    • Mọi ngành nghề đều có người giỏi nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.