Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三番两次
三番两次
tam phiên lưỡng thứ
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trễ hẹn nhiều lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三番两次
Phồn thể三番兩次
tam phiên lưỡng thứ
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trễ hẹn nhiều lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.