三妻四妾

三妻四妾
sānqiè
tam thê tứ thiếp

ba vợ bốn thiếp; có nhiều vợ lẽ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ba vợ bốn thiếp; có nhiều vợ lẽ [thành ngữ]

    • Trong thời cổ đại, việc có nhiều vợ và thiếp là rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.