Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
三国演义
Tam Quốc Diễn Nghĩa (tiểu thuyết lịch sử của La Quán Trung, một trong Tứ Đại Danh Tác văn học cổ điển Trung Quốc, kể về thời Tam Quốc cuối nhà Hán, ca ngợi Lưu Bị nước Thục Hán, xem Tào Tháo nước Ngụy là phản diện)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tam Quốc Diễn Nghĩa (tiểu thuyết lịch sử của La Quán Trung, một trong Tứ Đại Danh Tác văn học cổ điển Trung Quốc, kể về thời Tam Quốc cuối nhà Hán, ca ngợi Lưu Bị nước Thục Hán, xem Tào Tháo nước Ngụy là phản diện)
- 《》。
“Tam Quốc Diễn Nghĩa” là một cuốn tiểu thuyết lịch sử.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Tam Quốc Diễn Nghĩa (tiểu thuyết lịch sử của La Quán Trung, một trong Tứ Đại Danh Tác văn học cổ điển Trung Quốc, kể về thời Tam Quốc cuối nhà Hán, ca ngợi Lưu Bị nước Thục Hán, xem Tào Tháo nước Ngụy là phản diện)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tam Quốc Diễn Nghĩa (tiểu thuyết lịch sử của La Quán Trung, một trong Tứ Đại Danh Tác văn học cổ điển Trung Quốc, kể về thời Tam Quốc cuối nhà Hán, ca ngợi Lưu Bị nước Thục Hán, xem Tào Tháo nước Ngụy là phản diện)
- 《》。
“Tam Quốc Diễn Nghĩa” là một cuốn tiểu thuyết lịch sử.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.