三从四德

三从四德
sāncóng
tam tòng tứ đức

tam tòng tứ đức (đạo đức Nho giáo dành cho phụ nữ: tòng phụ, tòng phu, tòng tử và tứ đức: đức, dung, ngôn, công) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tam tòng tứ đức (đạo đức Nho giáo dành cho phụ nữ: tòng phụ, tòng phu, tòng tử và tứ đức: đức, dung, ngôn, công) [thành ngữ]

    • Tam tòng tứ đức là yêu cầu của người xưa đối với phụ nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.