Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
三个代表
Ba Đại diện (học thuyết chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc do Giang Trạch Dân đề xướng năm 2000, được đưa vào Hiến pháp năm 2004)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ba Đại diện (học thuyết chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc do Giang Trạch Dân đề xướng năm 2000, được đưa vào Hiến pháp năm 2004)
- 。
Ba Đại diện là một lý thuyết chính trị quan trọng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Ba Đại diện (học thuyết chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc do Giang Trạch Dân đề xướng năm 2000, được đưa vào Hiến pháp năm 2004)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ba Đại diện (học thuyết chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc do Giang Trạch Dân đề xướng năm 2000, được đưa vào Hiến pháp năm 2004)
- 。
Ba Đại diện là một lý thuyết chính trị quan trọng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.