万圣节前夜

万圣节前夜
WànshèngjiéQián
vạn thánh tiết tiền dạ

Lễ Halloween; đêm trước Lễ Các Thánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lễ Halloween; đêm trước Lễ Các Thánh

    • Vào đêm Halloween, trẻ em sẽ chơi trò “cho kẹo hay bị ghẹo”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.