万事亨通

万事亨通
wànshìhēngtōng
vạn sự hanh thông

vạn sự hanh thông; mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vạn sự hanh thông; mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]

    • Chúc bạn vạn sự hanh thông!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.