七嘴八张

七嘴八张
zuǐzhāng
thất chuỷ bát trương

bảy miệng tám lưỡi; người người bàn tán xôn xao [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảy miệng tám lưỡi; người người bàn tán xôn xao [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.