七嘴八舌

七嘴八舌
zuǐshé
thất chuỷ bát thiệt

bảy miệng tám lưỡi; người người bàn tán xôn xao [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#48624
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảy miệng tám lưỡi; người người bàn tán xôn xao [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.